• :
  • :
A- A A+ | Tăng tương phản Giảm tương phản

‘Điểm sàn’ vào Trường Đại học Sư phạm Hà Nội cao nhất là 22 điểm

Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Sư phạm Hà Nội quyết định ‘điểm sàn’ cao nhất là 22 điểm.

Thí sinh dự thi đánh giá năng lực năm 2026 của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội.

Thí sinh dự thi đánh giá năng lực năm 2026 của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội.

Nhóm ngành khoa học giáo dục:

STT

Ngành, chương trình đào tạo
Tên ngành, Mã xét tuyển

Điểm sàn 2026

1.

Giáo dục học
(Giáo dục và truyền thông)
(Bắt đầu tuyển sinh từ 2026)
Mã xét tuyển: 7140101

18.0

2.

Quản lí giáo dục
Mã xét tuyển: 7140114

18.0

* Nhóm ngành đào tạo giáo viên:

STT

Ngành, chương trình đào tạo
Tên ngành, Mã xét tuyển

Điểm sàn 2026

1.

GD Mầm non
Mã xét tuyển: 7140201

+ Điểm sàn đối với tổ hợp môn: 20.0
+ Điểm sàn đối với 02 môn thi TN THPT trong tổ hợp: 13.5

2.

GD Mầm non - SP Tiếng Anh
Mã xét tuyển: 7140201K

+ Điểm sàn đối với tổ hợp môn: 20.0
+ Điểm sàn đối với 02 môn thi TN THPT trong tổ hợp: 13.5

3.

GD Tiểu học
Mã xét tuyển: 7140202

21.0

4.

GD Tiểu học - SP Tiếng Anh
Mã xét tuyển: 7140202K

21.0

5.

GD đặc biệt
Mã xét tuyển: 7140203

22.0

6.

GD công dân
Mã xét tuyển: 7140204

21.0

7.

GD chính trị
Mã xét tuyển: 7140205

21.0

8.

GD thể chất
Mã xét tuyển: 7140206

+ Điểm sàn đối với tổ hợp môn: 19.0
+ Điểm sàn đối với 01 môn thi TN THPT trong tổ hợp: 6.5

9.

GD Quốc phòng và An ninh
Mã xét tuyển: 7140208

20.0

10.

SP Toán học
Mã xét tuyển: 7140209

21.0

11.

SP Toán học
(dạy Toán bằng tiếng Anh)
Mã xét tuyển: 7140209K

22.0

12.

SP Tin học
Mã xét tuyển: 7140210

21.0

13.

SP Tin học
(dạy Tin học bằng tiếng Anh)
Mã xét tuyển: 7140210K

21.0

14.

SP Vật lí
Mã xét tuyển: 7140211

21.0

15.

SP Vật lí
(dạy Vật lí bằng tiếng Anh)
Mã xét tuyển: 7140211K

21.0

16.

SP Hoá học
Mã xét tuyển: 7140212

21.0

17.

SP Hoá học
(dạy Hóa học bằng tiếng Anh)
Mã xét tuyển: 7140212K

21.0

18.

SP Sinh học
Mã xét tuyển: 7140213

22.0

19.

SP Ngữ văn
Mã xét tuyển: 7140217

22.0

20.

SP Lịch sử
Mã xét tuyển: 7140218

22.0

21.

SP Địa lí
Mã xét tuyển: 7140219

21.0

22.

SP Âm nhạc
Mã xét tuyển: 7140221

+ Điểm sàn đối với tổ hợp môn: 19.0
+ Điểm sàn đối với 01 môn thi TN THPT trong tổ hợp: 6.5

23.

SP Mỹ thuật
Mã xét tuyển: 7140222

+ Điểm sàn đối với tổ hợp môn: 19.0
+ Điểm sàn đối với 01 môn thi TN THPT trong tổ hợp: 6.5

24.

SP Tiếng Anh
Mã xét tuyển: 7140231

21.0

25.

SP Tiếng Pháp
Mã xét tuyển: 7140233

20.0

26.

SP Công nghệ
Mã xét tuyển: 7140246

20.0

27.

SP Khoa học tự nhiên
Mã xét tuyển: 7140247

21.0

28.

SP Lịch sử - Địa lí
Mã xét tuyển: 7140249

21.0

* Lĩnh vực nhân văn:

STT

Ngành, chương trình đào tạo
Tên ngành, Mã xét tuyển

Điểm sàn 2026

1.

Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam
- tuyển sinh người Việt Nam
Mã xét tuyển: 7220101

20.0

 

Ngôn ngữ Anh
Mã xét tuyển: 7220201

20.0

 

Ngôn ngữ Pháp
(Tiếng Pháp ứng dụng và giao tiếp quốc tế)
(Bắt đầu tuyển sinh từ năm 2026)
Mã xét tuyển: 7220203

18.0

 

Ngôn ngữ Trung Quốc
Mã xét tuyển: 7220204

20.0

 

Triết học
(Triết học Mác Lê-nin)
Mã xét tuyển: 7229001

18.0

 

Lịch sử
(bắt đầu tuyển sinh từ 2025)
Mã xét tuyển: 7229010

19.0

 

Văn học
Mã xét tuyển: 7229030

21.0

STT

Ngành, chương trình đào tạo
Tên ngành, Mã xét tuyển

Điểm sàn 2026

1.

Chính trị học
Mã xét tuyển: 7310201

18.0

2.

Xã hội học
Mã xét tuyển: 7310301

18.0

3.

Tâm lý học
(Tâm lý học trường học)
Mã xét tuyển: 7310401

19.0

4.

Tâm lý học giáo dục
Mã xét tuyển: 7310403

19.0

5.

Địa lý học
(Địa lí tài nguyên và môi trường)
(Bắt đầu tuyển sinh từ năm 2026)
Mã xét tuyển: 7310501

18.0

6.

Quốc tế học
(Bắt đầu tuyển sinh từ năm 2026)
Mã xét tuyển: 7310601

18.0

7.

Việt Nam học
- tuyển sinh người Việt Nam
Mã xét tuyển: 7310630

18.0

Lĩnh vực khoa học tự nhiên:

STT

Ngành, chương trình đào tạo
Tên ngành, Mã xét tuyển

Điểm sàn 2026

 

Vật lí học
(Vật lí bán dẫn và kỹ thuật)
Mã xét tuyển: 7440102

18.0

 

Hóa học
Mã xét tuyển: 7440112

18.5

 

Hóa học
(Hóa dược)
Mã xét tuyển: 7440112D

18.0

Lĩnh vực Toán và thống kê:

STT

Ngành, chương trình đào tạo
Tên ngành, Mã xét tuyển

Điểm sàn 2026

1.

Toán học
Mã xét tuyển: 7460101

20.0

2.

Khoa học dữ liệu
(Bắt đầu tuyển sinh từ năm 2026)
Mã xét tuyển: 7460108

20.0

Lĩnh vực Máy tính và công nghệ thông tin:

STT

Ngành, chương trình đào tạo
Tên ngành, Mã xét tuyển

Điểm sàn 2026

1.

Trí tuệ nhân tạo
(bắt đầu tuyển sinh từ năm 2026)
Mã xét tuyển: 7480107

20.0

2.

Công nghệ thông tin
Mã xét tuyển: 7480201

20.0

* Lĩnh vực Dịch vụ xã hội:

STT

Ngành, chương trình đào tạo
Tên ngành, Mã xét tuyển

Điểm sàn 2026

1.

Công tác xã hội
Mã xét tuyển: 7760101

18.0

2.

Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật
Mã xét tuyển: 7760103

18.0

Lĩnh vực Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân:

STT

Ngành, chương trình đào tạo
Tên ngành, Mã xét tuyển

Điểm sàn 2026

 

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Mã xét tuyển: 7810103

18.0

 

Huấn luyện thể thao
(bắt đầu tuyển sinh từ năm 2026)
Mã xét tuyển: 7810302

+ Điểm sàn đối với tổ hợp môn: 16.5
+ Điểm sàn đối với 01 môn thi TN THPT trong tổ hợp: 5.5


Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết